靴
[xuē]
ủng
妈妈买了一双黑色皮靴子。
mā ma mǎi le yì shuāng hēi sè pí xuē zǐ.Mẹ đã mua một đôi ủng da màu đen.
这双靴子穿起来非常保暖。
zhè shuāng xuē zǐ chuān qǐ lái fēi cháng bǎo nuǎn.Đôi ủng này đi vào rất giữ ấm.
这双靴子的设计兼顾了防滑与保暖功能。
zhè shuāng xuē zǐ de shè jì jiān gù le fáng huá yǔ bǎo nuǎn gōng néng.Thiết kế của đôi ủng này kết hợp cả tính năng chống trượt lẫn giữ ấm.