Từ vựng: "麒"8 từ khớp.qí lín麒麟kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổqí lín cài麒麟菜rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)qí lín gé麒麟阁Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếngqí lín qū麒麟区quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Namqí lín zuò麒麟座Chòm sao Monocerosqí骐ngựa lang; dùng cho 麒 (qí), kỳ lân huyền thoạiqí lín骐麟biến thể của 麒麟 (qí lín); kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốcsì líng四灵bốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 凤 (fèng), rùa 龟 (guī), rồng 龙 (lóng) và kỳ lân 麒麟 (qí lín)