麒麟[qí lín] [麒 麟]Lưu từKháckỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổChữ trong từ麒qí麟línbiến thể của 麟 (lín)Từ ghép:麒麟区qí lín qūquận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam麒麟座qí lín zuòChòm sao Monoceros麒麟菜qí lín càirong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trun…麒麟阁qí lín géKỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân…