XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一二 đọc là yī èr, nghĩa là một hoặc hai; một vài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一二

[yī èr] [一 二]

một hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút

嗯,我的电话是一二三。

èn, wǒ de diàn huà shì yī èr sān.

Ừm, số điện thoại của tôi là một hai ba.

Trong bài: Hỏi số điện thoại

我对这门技术的背景略知一二。

wǒ duì zhè mén jì shù de bèi jǐng lüè zhī yī èr.

Tôi chỉ biết sơ qua đôi điều về nền tảng của kỹ thuật này.

是一二三四五六吗?

shì yī èr sān sì wǔ liù ma?

Là một hai ba bốn năm sáu phải không?

Trong bài: Hỏi số điện thoại

Hỏi đáp về từ 一二

一二 nghĩa là gì?

一二 (yī èr) nghĩa là một hoặc hai; một vài.

Cách viết 一二 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 二 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一二?

Thường gặp: 四一二 (sì yī èr) – ngày 12 tháng 4; 略知一二 (lüè zhī yī èr) – biết một chút; 一二九运动 (yī èr jiǔ yùn dòng) – Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo y…; 一二八事变 (yī èr bā shì biàn) – Sự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung…; 四一二事变 (sì yī èr shì biàn) – cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới T…; 四一二惨案 (sì yī èr cǎn àn) – cuộc thảm sát ngày 12 tháng 4 năm 1927.