XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 二 đọc là èr, nghĩa là hai; 2. Thuộc bộ Nhị 二. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

二

[èr]

hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc

数字二,口语也指傻气

我有二本书。

wǒ yǒu èr běn shū.

Tôi có hai cuốn sách.

太好了,要送到二楼我的房间。

tài hǎo le, yào sòng dào èr lóu wǒ de fáng jiān.

Tốt quá, cần đưa đến phòng mình ở tầng hai.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

嗯,我有很多十块和二十块的。

èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.

Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

Hỏi đáp về chữ 二

二 nghĩa là gì?

二 (èr) nghĩa là hai; 2. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 二 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 二 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 二 thuộc bộ Nhị (二).

Chữ 二 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 第二 (dì èr) – thứ hai; 二手 (èr shǒu) – thu được gián tiếp; 二维码 (èr wéi mǎ) – mã vạch 2D; 二手车 (èr shǒu chē) – xe đã qua sử dụng; 二氧化碳 (èr yǎng huà tàn) – carbon điôxít CO2; 独一无二 (dú yī wú èr) – độc nhất vô nhị (thành ngữ).