XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 次 đọc là cì, nghĩa là tiếp theo; thứ hai. Thuộc bộ Khiếm 欠. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

次

[cì]

1.tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.

表示顺序靠后或下一回

这次好。

zhè cì hǎo.

Lần này tốt.

2.kém, thứ yếu

质量较差或地位较低

这次买的苹果有点次。

zhè cì mǎi de píng guǒ yǒu diǎn cì.

Táo mua lần này hơi kém chất lượng.

这次对了!下次写完再看一遍。

zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.

Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

这个软件还需要经过多次测试。

zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.

Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.

你真努力!下次我们一起唱吧?

nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?

Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về chữ 次

次 nghĩa là gì?

次 (cì) nghĩa là tiếp theo; thứ hai. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 次 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 次 thuộc bộ Khiếm (欠).

Chữ 次 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上次 (shàng cì) – lần trước; 下次 (xià cì) – lần tới; 其次 (qí cì) – tiếp theo; 多次 (duō cì) – nhiều lần; 再次 (zài cì) – một lần nữa; 层次 (céng cì) – tầng.