XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 间 đọc là jiān, nghĩa là gian; căn (lượng từ cho phòng). Thuộc bộ Môn 门. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

间【間】

[jiān]

gian; căn (lượng từ cho phòng)

表示房屋数量或一定时空范围

这里有一间大房间。

zhè lǐ yǒu yì jiān dà fáng jiān.

Ở đây có một gian phòng lớn.

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 间

间 nghĩa là gì?

间 (jiān) nghĩa là gian; căn (lượng từ cho phòng). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 间 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 间 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 间 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中间 (zhōng jiān) – ở giữa; 房间 (fáng jiān) – phòng; 时间 (shí jiān) – (khái niệm) thời gian; 洗手间 (xǐ shǒu jiān) – nhà vệ sinh; 民间 (mín jiān) – trong nhân dân; 卫生间 (wèi shēng jiān) – phòng tắm.