XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房间 đọc là fáng jiān, nghĩa là phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

房间【房間】

[fáng jiān] [房 间]

phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè)

房子里用墙隔开的空间

这个房间很大。

zhè ge fáng jiān hěn dà.

Căn phòng này rất lớn.

间、个

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

我们需要测量这个房间的大小。

wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.

Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về từ 房间

房间 nghĩa là gì?

房间 (fáng jiān) nghĩa là phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 房间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 房间?

Thường gặp: 开房间 (kāi fáng jiān) – thuê phòng khách sạn; 空房间 (kōng fáng jiān) – phòng trống.