XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空房间 đọc là kōng fáng jiān, nghĩa là phòng trống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空房间

[kōng fáng jiān] [空 房 间]

phòng trống

小明,听说你公司附近有空房间要出租?

xiǎo míng, tīng shuō nǐ gōng sī fù jìn yǒu kòng fáng jiān yào chū zū?

Tiểu Minh, nghe nói gần công ty cậu có phòng trống cho thuê à?

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

Hỏi đáp về từ 空房间

空房间 nghĩa là gì?

空房间 (kōng fáng jiān) nghĩa là phòng trống.

Cách viết 空房间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 房, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.