XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空气 đọc là kōng qì, nghĩa là không khí; bầu không khí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

空气【空氣】

[kōng qì] [空 气]

không khí; bầu không khí

地球周围的气体,人类呼吸所需

这里的空气很好。

zhè lǐ de kōng qì hěn hǎo.

Không khí ở đây rất tốt.

对啊,郊外空气好,还可以爬山。

duì a, jiāo wài kōng qì hǎo, hái kě yǐ pá shān.

Đúng vậy, không khí ngoại ô trong lành, còn có thể leo núi.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

大雨过后,空气变得格外清新。

dà yǔ guò hòu, kōng qì biàn de gé wài qīng xīn.

Sau cơn mưa to, không khí trở nên vô cùng trong lành.

山上的树特别漂亮,空气也很新鲜。

shān shàng de shù tè bié piào liang, kōng qì yě hěn xīn xiān.

Cây trên núi đặc biệt đẹp, không khí cũng rất trong lành.

Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…

Hỏi đáp về từ 空气

空气 nghĩa là gì?

空气 (kōng qì) nghĩa là không khí; bầu không khí. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 空气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空气?

Thường gặp: 空气流 (kōng qì liú) – luồng không khí; 空气剂量 (kōng qì jì liàng) – liều lượng không khí; 空气动力 (kōng qì dòng lì) – lực khí động học; 空气取样 (kōng qì qǔ yàng) – lấy mẫu không khí; 空气污染 (kōng qì wū rǎn) – ô nhiễm không khí; 空气流通 (kōng qì liú tōng) – thông gió.