XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空气流 đọc là kōng qì liú, nghĩa là luồng không khí; gió lùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空气流

[kōng qì liú] [空 气 流]

luồng không khí; gió lùa

打开窗户可以促进室内空气流通。

dǎ kāi chuāng hù kě yǐ cù jìn shì nèi kōng qì liú tōng.

Mở cửa sổ có thể thúc đẩy không khí trong phòng lưu thông.

Hỏi đáp về từ 空气流

空气流 nghĩa là gì?

空气流 (kōng qì liú) nghĩa là luồng không khí; gió lùa.

Cách viết 空气流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 气, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空气流?

Thường gặp: 空气流通 (kōng qì liú tōng) – thông gió.