空气流
[kōng qì liú] [空 气 流]
luồng không khí; gió lùa
打开窗户可以促进室内空气流通。
dǎ kāi chuāng hù kě yǐ cù jìn shì nèi kōng qì liú tōng.Mở cửa sổ có thể thúc đẩy không khí trong phòng lưu thông.
空气流 đọc là kōng qì liú, nghĩa là luồng không khí; gió lùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kōng qì liú] [空 气 流]
luồng không khí; gió lùa
打开窗户可以促进室内空气流通。
dǎ kāi chuāng hù kě yǐ cù jìn shì nèi kōng qì liú tōng.Mở cửa sổ có thể thúc đẩy không khí trong phòng lưu thông.
空气流 (kōng qì liú) nghĩa là luồng không khí; gió lùa.
Viết lần lượt từng chữ 空, 气, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 空气流通 (kōng qì liú tōng) – thông gió.