XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 流 đọc là liú, nghĩa là chảy; truyền bá. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

流

[liú]

chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền

液体移动;传播或流通

水往前流。

shuǐ wǎng qián liú.

Nước chảy về phía trước.

1.hạng; đẳng cấp

品类或等级

这是一家一流酒店。

zhè shì yì jiā yì liú jiǔ diàn.

Đây là một khách sạn hạng nhất.

2.dòng chảy (sông)

江河的流水

船已经到了中流。

chuán yǐ jīng dào le zhōng liú.

Thuyền đã tới giữa dòng.

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh

这个故事在学生中流传了很久。

zhè ge gù shì zài xué shēng zhōng liú chuán le hěn jiǔ.

Câu chuyện này đã lan truyền trong học sinh từ rất lâu.

好主意,我现在就用流量发作业。

hǎo zhǔ yì, wǒ xiàn zài jiù yòng liú liàng fā zuò yè.

Ý kiến hay, mình dùng 4G gửi bài tập ngay đây.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

Hỏi đáp về chữ 流

流 nghĩa là gì?

流 (liú) nghĩa là chảy; truyền bá. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 流 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 流 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 流 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 流利 (liú lì) – lưu loát; 流行 (liú xíng) – (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; 交流 (jiāo liú) – trao đổi; 流传 (liú chuán) – lan truyền; 潮流 (cháo liú) – thủy triều; 一流 (yī liú) – chất lượng hàng đầu.