XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 品 đọc là pǐn, nghĩa là nếm; thưởng thức. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

品

[pǐn]

nếm; thưởng thức

构词表商品、品类或等级

周末我们常坐在一起品茶、聊工作。

zhōu mò wǒ men cháng zuò zài yì qǐ pǐn chá, liáo gōng zuò.

Cuối tuần chúng tôi thường ngồi lại cùng nhau thưởng trà và trò chuyện về công việc.

你好,麻烦帮我看看这件商品。

nǐ hǎo, má fán bāng wǒ kàn kàn zhè jiàn shāng pǐn.

Xin chào, phiền bạn xem giúp tôi món hàng này.

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

这家公司生产的产品质量很好。

zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.

对啊,很多大品牌都有活动。

duì a, hěn duō dà pǐn pái dōu yǒu huó dòng.

Đúng thế, rất nhiều thương hiệu lớn đều có chương trình.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về chữ 品

品 nghĩa là gì?

品 (pǐn) nghĩa là nếm; thưởng thức. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 品 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 品 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 品 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 作品 (zuò pǐn) – tác phẩm; 商品 (shāng pǐn) – hàng hóa; 食品 (shí pǐn) – thực phẩm; 产品 (chǎn pǐn) – hàng hóa; 品质 (pǐn zhì) – phẩm chất; 品种 (pǐn zhǒng) – giống.