XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物品 đọc là wù pǐn, nghĩa là đồ đạc; đồ dùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

物品

[wù pǐn] [物 品]

đồ đạc; đồ dùng; vật phẩm

指各种物件或东西

请大家下车前保管好自己的随身物品。

qǐng dà jiā xià chē qián bǎo guǎn hǎo zì jǐ de suí shēn wù pǐn.

Xin mọi người bảo quản tốt đồ dùng cá nhân trước khi xuống xe.

对,包裹里的物品名称和数量都要如实写清楚。

duì, bāo guǒ lǐ de wù pǐn míng chēng hé shù liàng dōu yào rú shí xiě qīng chǔ.

Đúng, tên và số lượng đồ vật trong bưu kiện đều phải viết rõ đúng thực tế.

Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo

警方依法没收了这批走私物品。

jǐng fāng yī fǎ mò shōu le zhè pī zǒu sī wù pǐn.

Cảnh sát đã tịch thu lô hàng buôn lậu này theo quy định pháp luật.

确实,有些物品到底属于哪一类,连我也经常拿不准。

què shí, yǒu xiē wù pǐn dào dǐ shǔ yú nǎ yí lèi, lián wǒ yě jīng cháng ná bù zhǔn.

Thật sự, một số đồ vật rốt cuộc thuộc loại nào, ngay cả mình cũng thường không chắc chắn.

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 物品

物品 nghĩa là gì?

物品 (wù pǐn) nghĩa là đồ đạc; đồ dùng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 物品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物品?

Thường gặp: 易燃物品 (yì rán wù pǐn) – vật phẩm dễ cháy.