XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商品 đọc là shāng pǐn, nghĩa là hàng hóa; sản phẩm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

商品

[shāng pǐn] [商 品]

hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; lượng từ: 件 (jiàn)

为交换而生产的劳动产品。

这家超市的商品很便宜。

zhè jiā chāo shì de shāng pǐn hěn pián yi.

Hàng hóa ở siêu thị này rất rẻ.

个

你好,麻烦帮我看看这件商品。

nǐ hǎo, má fán bāng wǒ kàn kàn zhè jiàn shāng pǐn.

Xin chào, phiền bạn xem giúp tôi món hàng này.

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

嗯,您好,请问商品哪里不合适?

èn, nín hǎo, qǐng wèn shāng pǐn nǎ lǐ bù hé shì?

Ừm, xin chào, sản phẩm không phù hợp ở chỗ nào vậy?

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

Hỏi đáp về từ 商品

商品 nghĩa là gì?

商品 (shāng pǐn) nghĩa là hàng hóa; sản phẩm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 商品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 商品?

Thường gặp: 商品化 (shāng pǐn huà) – thương mại hóa; 商品粮 (shāng pǐn liáng) – lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự c…; 出口商品 (chū kǒu shāng pǐn) – sản phẩm xuất khẩu; 周边商品 (zhōu biān shāng pǐn) – hàng hóa phái sinh; 商品价值 (shāng pǐn jià zhí) – giá trị hàng hóa; 商品经济 (shāng pǐn jīng jì) – nền kinh tế hàng hóa.