XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 商 đọc là shāng, nghĩa là thương mại; nhà buôn. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

商

[shāng]

thương mại; nhà buôn; người bán

不算急,就是想跟你商量件事。

bú suàn jí, jiù shì xiǎng gēn nǐ shāng liáng jiàn shì.

Không hẳn là gấp, chỉ muốn bàn với cậu một việc.

Trong bài: Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

我有个想法,想和您商量一下。

wǒ yǒu gè xiǎng fǎ, xiǎng hé nín shāng liáng yí xià.

Em có một ý tưởng, muốn bàn với thầy một chút.

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

Hỏi đáp về chữ 商

商 nghĩa là gì?

商 (shāng) nghĩa là thương mại; nhà buôn.

Cách viết chữ 商 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 商 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 商 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 商场 (shāng chǎng) – trung tâm mua sắm; 商店 (shāng diàn) – cửa hàng; 商人 (shāng rén) – thương nhân; 商量 (shāng liang) – trao đổi; 商业 (shāng yè) – kinh doanh; 商品 (shāng pǐn) – hàng hóa.