XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商业 đọc là shāng yè, nghĩa là kinh doanh; thương mại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

商业【商業】

[shāng yè] [商 业]

kinh doanh; thương mại; buôn bán

以买卖方式使商品流通的经济活动。

这个城市的商业很发达。

zhè ge chéng shì de shāng yè hěn fā dá.

Kinh doanh ở thành phố này rất phát triển.

mang tính thương mại, vụ lợi

具有商业性质或以营利为目的

这部电影商业味道太浓,不够真实。

zhè bù diàn yǐng shāng yè wèi dào tài nóng, bú gòu zhēn shí.

Bộ phim này tính thương mại quá đậm, không đủ chân thực.

真的吗?这能带来多大的商业价值?

zhēn de ma? zhè néng dài lái duō dà de shāng yè jià zhí?

Thật sao? Điều này có thể mang lại giá trị thương mại lớn đến mức nào?

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

这个城市的商业现在非常繁荣。

zhè ge chéng shì de shāng yè xiàn zài fēi cháng fán róng.

Hoạt động thương mại của thành phố này hiện nay rất phồn vinh.

警告信?难道说我们商业侵权了吗?

jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?

Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

Hỏi đáp về từ 商业

商业 nghĩa là gì?

商业 (shāng yè) nghĩa là kinh doanh; thương mại. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 商业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 商业?

Thường gặp: 商业化 (shāng yè huà) – thương mại hóa; 商业区 (shāng yè qū) – khu thương mại; 工商业 (gōng shāng yè) – kinh doanh; 商业中心 (shāng yè zhōng xīn) – trung tâm kinh doanh; 商业发票 (shāng yè fā piào) – hóa đơn thương mại; 商业应用 (shāng yè yìng yòng) – ứng dụng kinh doanh.