XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生意 đọc là shēng yi, nghĩa là kinh doanh; buôn bán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

生意

[shēng yi] [生 意]

1.kinh doanh; buôn bán

商业买卖活动

他在外地做生意,很少回家。

tā zài wài dì zuò shēng yì, hěn shǎo huí jiā.

Anh ấy đi kinh doanh ở nơi khác, ít khi về nhà.

2.sinh lực; sức sống

有生机、有活力

春天来了,到处很有生意。

chūn tiān lái le, dào chù hěn yǒu shēng yì.

Mùa xuân đến rồi, khắp nơi tràn đầy sinh lực.

对啊,他们发生意外时,往往没有任何保障。

duì a, tā men fā shēng yì wài shí, wǎng wǎng méi yǒu rèn hé bǎo zhàng.

Đúng thế ạ, lúc họ gặp tai nạn thì thường chẳng có bảo đảm nào cả.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

做生意讲究诚信,待人要厚道。

zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn, dài rén yào hòu dào.

Làm ăn coi trọng chữ tín, đối đãi với người phải thật thà, tử tế.

做生意必须守法,绝不能违法。

zuò shēng yì bì xū shǒu fǎ, jué bù néng wéi fǎ.

Kinh doanh phải tuân thủ pháp luật, tuyệt đối không được phạm pháp.

Hỏi đáp về từ 生意

生意 nghĩa là gì?

生意 (shēng yi) nghĩa là kinh doanh; buôn bán. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 生意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生意?

Thường gặp: 做生意 (zuò shēng yì) – làm kinh doanh; 抢生意 (qiǎng shēng yi) – phá giá cạnh tranh; 拉生意 (lā shēng yì) – chèo kéo kinh doanh; 生意经 (shēng yi jīng) – bí quyết kinh doanh; 招揽生意 (zhāo lǎn shēng yi) – quảng cáo; 求生意志 (qiú shēng yì zhì) – ý chí sống.