XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 生 đọc là shēng, nghĩa là được sinh; sinh ra. Thuộc bộ Sinh 生. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

生

[shēng]

được sinh; sinh ra; cuộc sống

指出生、诞生,也指生活

他生在中国。

tā shēng zài zhōng guó.

Anh ấy sinh ra ở Trung Quốc.

1.sống, chưa chín

未煮过;未成熟

这些菜还是生的。

zhè xiē cài hái shì shēng de.

Mấy món này còn sống.

2.lạ, chưa quen

不熟悉;生疏

这些生词我还不认识。

zhè xiē shēng cí wǒ hái bú rèn shi.

Những từ mới này tôi còn chưa biết.

phát sinh, nảy sinh

产生;发生

冬天容易生病。

dōng tiān róng yì shēng bìng.

Mùa đông dễ bị ốm.

行,请给我看一下你的学生卡。

xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.

Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.

Trong bài: Mượn sách thư viện

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

嗯,看完了,里面的生词很多。

èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.

Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

Hỏi đáp về chữ 生

生 nghĩa là gì?

生 (shēng) nghĩa là được sinh; sinh ra. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 生 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 生 thuộc bộ Sinh (生).

Chữ 生 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 先生 (xiān sheng) – giáo viên; 医生 (yī shēng) – bác sĩ; 女生 (nǚ shēng) – nữ sinh; 学生 (xué sheng) – học sinh; 生日 (shēng rì) – sinh nhật; 生气 (shēng qì) – nổi giận.