XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生日 đọc là shēng rì, nghĩa là sinh nhật; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

生日

[shēng rì] [生 日]

sinh nhật; lượng từ: 个 (gè)

每年出生日期的纪念日

今天是我的生日。

jīn tiān shì wǒ de shēng rì.

Hôm nay là sinh nhật của tôi.

个

大卫,生日快乐!你现在忙吗?

dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?

Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

他在蛋糕上插了八根生日蜡烛。

tā zài dàn gāo shàng chā le bā gēn shēng rì là zhú.

Cậu ấy cắm tám cây nến sinh nhật lên bánh kem.

大卫,你的生日是什么时候?

dà wèi, nǐ de shēng rì shì shén me shí hòu?

Đại Vệ, sinh nhật của bạn là khi nào?

Trong bài: Hẹn giờ dự sinh nhật · 什么时候

Hỏi đáp về từ 生日

生日 nghĩa là gì?

生日 (shēng rì) nghĩa là sinh nhật; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 生日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生日?

Thường gặp: 做生日 (zuò shēng rì) – tổ chức sinh nhật; 生日卡 (shēng rì kǎ) – thiệp sinh nhật; 出生日期 (chū shēng rì qī) – ngày sinh; 生日快乐 (shēng rì kuài lè) – Chúc mừng sinh nhật; 生日贺卡 (shēng rì hè kǎ) – thiệp sinh nhật.