XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生命 đọc là shēng mìng, nghĩa là sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

生命

[shēng mìng] [生 命]

sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (lượng từ: 个 (gè), 条 (tiáo))

生物存活的状态

每个人的生命都只有一次。

měi gè rén de shēng mìng dōu zhǐ yǒu yí cì.

Tính mạng của mỗi người chỉ có một lần.

个、条

对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。

duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.

Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

警察冒着生命危险救出了伤员。

jǐng chá mào zhe shēng mìng wēi xiǎn jiù chū le shāng yuán.

Cảnh sát đã mạo hiểm tính mạng cứu người bị thương ra ngoài.

不仅合规,还能显著降低电子产品全生命周期的污染。

bù jǐn hé guī, hái néng xiǎn zhù jiàng dī diàn zǐ chǎn pǐn quán shēng mìng zhōu qī de wū rǎn.

Không chỉ tuân thủ quy định, mà còn giảm đáng kể ô nhiễm trong toàn bộ vòng đời sản phẩm điện tử.

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

Hỏi đáp về từ 生命

生命 nghĩa là gì?

生命 (shēng mìng) nghĩa là sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 生命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生命?

Thường gặp: 生命线 (shēng mìng xiàn) – mạch sống; 无生命 (wú shēng mìng) – trơ; 生命力 (shēng mìng lì) – sức sống; 生命带 (shēng mìng dài) – (từ mới) (dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ) "dây đai cứu mạng"…; 生命体征 (shēng mìng tǐ zhēng) – dấu hiệu sinh tồn; 生命周期 (shēng mìng zhōu qī) – chu kỳ sống.