XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性命 đọc là xìng mìng, nghĩa là tính mạng; mạng sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

性命

[xìng mìng] [性 命]

tính mạng; mạng sống

人或动物的生命。

医生正在全力以赴挽救他的性命。

yī shēng zhèng zài quán lì yǐ fù wǎn jiù tā de xìng mìng.

Bác sĩ đang dốc toàn lực để cứu chữa sinh mệnh của anh ấy.

在危急时刻,医生成功救命,保住了病人的性命。

zài wēi jí shí kè, yī shēng chéng gōng jiù mìng, bǎo zhù le bìng rén de xìng mìng.

Trong thời khắc nguy cấp, bác sĩ đã cứu mạng thành công, giữ được tính mạng cho bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 性命

性命 nghĩa là gì?

性命 (xìng mìng) nghĩa là tính mạng; mạng sống. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 性命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 性命?

Thường gặp: 性命攸关 (xìng mìng yōu guān) – cực kỳ quan trọng.