XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性格 đọc là xìng gé, nghĩa là bản chất; tính tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

性格

[xìng gé] [性 格]

bản chất; tính tình; tính khí

人的性情和脾气

他的性格非常开朗。

tā de xìng gé fēi cháng kāi lǎng.

Tính cách của anh ấy rất cởi mở.

个

那你觉得这种性格有什么优点和缺点?

nà nǐ jué de zhè zhǒng xìng gé yǒu shén me yōu diǎn hé quē diǎn?

Vậy em thấy tính cách này có ưu điểm và nhược điểm gì?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

比如项羽和刘邦的性格,在本纪和列传里有不同的侧面,视角很分散。

bǐ rú xiàng yǔ hé liú bāng de xìng gé, zài běn jì hé liè zhuàn lǐ yǒu bù tóng de cè miàn, shì jiǎo hěn fēn sàn.

Ví dụ tính cách của Hạng Vũ và Lưu Bang, trong bản kỷ và liệt truyện có những khía cạnh khác nhau, góc nhìn rất phân tán.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 性格

性格 nghĩa là gì?

性格 (xìng gé) nghĩa là bản chất; tính tình. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 性格 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 性格?

Thường gặp: 中向性格 (zhōng xiàng xìng gé) – tính cách trung gian; 性格不合 (xìng gé bù hé) – không hợp tính cách.