性格不合
[xìng gé bù hé] [性 格 BẤT 合]
không hợp tính cách
他们两个人因为性格不合分手了。
tā men liǎng gè rén yīn wèi xìng gé bù hé fēn shǒu le.Hai người họ đã chia tay vì tính cách không hợp.
性格不合 đọc là xìng gé bù hé, nghĩa là không hợp tính cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìng gé bù hé] [性 格 BẤT 合]
không hợp tính cách
他们两个人因为性格不合分手了。
tā men liǎng gè rén yīn wèi xìng gé bù hé fēn shǒu le.Hai người họ đã chia tay vì tính cách không hợp.
性格不合 (xìng gé bù hé) nghĩa là không hợp tính cách.
Viết lần lượt từng chữ 性, 格, 不, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.