XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 不 đọc là bù, Hán Việt Bất, nghĩa là không; không phải. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

不

[bù] [ㄅㄨˋ] [BẤT]

không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-

表示否定

我不知道。

wǒ bù zhī dào.

Tôi không biết.

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

«不» phủ định thói quen / ý muốn / tương lai; «没» phủ định việc đã xảy ra trong quá khứ.

Hỏi đáp về chữ 不

不 nghĩa là gì?

不 (bù, Hán Việt: Bất) nghĩa là không; không phải. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 不 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 不 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 不 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 不 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不大 (bù dà) – không quá; 不对 (bù duì) – không chính xác; 不用 (bù yòng) – không cần; 不客气 (bù kè qi) – không có chi; 对不起 (duì bu qǐ) – Tôi xin lỗi; 是不是 (shì bù shì) – có phải hay không.