XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 零 đọc là líng, nghĩa là không; số không. Thuộc bộ Vũ 雨. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

零

[líng]

không; số không; ký hiệu không

表示没有数量的数字或符号

二零二三年。

èr líng èr sān nián.

Năm 2023.

lẻ; vụn vặt

零碎或数目较小

我去银行换些零钱。

wǒ qù yín háng huàn xiē líng qián.

Tôi đến ngân hàng đổi một ít tiền lẻ.

我想买饼干、糖果之类的零食。

wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.

Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

这张纸的厚度只有零点几毫米。

zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.

Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.

是下午两点,在二零一教室。

shì xià wǔ liǎng diǎn, zài èr líng yī jiào shì.

Là hai giờ chiều, ở phòng học 201.

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

Hỏi đáp về chữ 零

零 nghĩa là gì?

零 (líng) nghĩa là không; số không. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 零 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 零 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 零 thuộc bộ Vũ (雨).

Chữ 零 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 零下 (líng xià) – dưới không; 零食 (líng shí) – đồ ăn vặt; 零星 (líng xīng) – rời rạc; 孤零零 (gū líng líng) – cô đơn; 零件 (líng jiàn) – bộ phận; 零售 (líng shòu) – bán lẻ.