XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零星 đọc là líng xīng, nghĩa là rời rạc; ngẫu nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

零星

[líng xīng] [零 星]

rời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt

零碎的;少量且分散的。

操场上只有零星的几个人在散步。

cāo chǎng shàng zhǐ yǒu líng xīng de jǐ gè rén zài sàn bù.

Trên sân tập chỉ có lác đác vài người đang đi dạo.

窗外开始落下零星的雨滴。

chuāng wài kāi shǐ luò xià líng xīng de yǔ dī.

Bên ngoài cửa sổ bắt đầu rơi vài giọt mưa lấm tấm.

Hỏi đáp về từ 零星

零星 nghĩa là gì?

零星 (líng xīng) nghĩa là rời rạc; ngẫu nhiên. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 零星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 零星?

Thường gặp: 零零星星 (líng líng xīng xīng) – lặt vặt.