XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歌星 đọc là gē xīng, nghĩa là ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

歌星

[gē xīng] [歌 星]

ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng

著名的歌唱演员

这位歌星不仅嗓音出众,还非常热心公益事业。

zhè wèi gē xīng bù jǐn sǎng yīn chū zhòng, hái fēi cháng rè xīn gōng yì shì yè.

Ngôi sao ca nhạc này không chỉ có giọng hát nổi bật mà còn rất nhiệt tình với sự nghiệp từ thiện.

Hỏi đáp về từ 歌星

歌星 nghĩa là gì?

歌星 (gē xīng) nghĩa là ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 歌星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歌, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.