XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歌唱 đọc là gē chàng, nghĩa là hát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

歌唱

[gē chàng] [歌 唱]

hát

唱歌;也指用诗歌等赞美。

青年歌手在舞台上深情地歌唱对家乡的思念。

qīng nián gē shǒu zài wǔ tái shàng shēn qíng dì gē chàng duì jiā xiāng de sī niàn.

Ca sĩ trẻ hát lên nỗi nhớ quê hương đầy tha thiết trên sân khấu.

他唱歌唱得很烂,大家都笑了。

tā chàng gē chàng de hěn làn, dà jiā dōu xiào le.

Anh ấy hát rất dở, mọi người đều cười.

小鸟在森林里无忧无虑地歌唱。

xiǎo niǎo zài sēn lín lǐ wú yōu wú lǜ dì gē chàng.

Chú chim nhỏ hót ca vô tư vô lo trong rừng.

清晨的小鸟在树丛间欢快地歌唱。

qīng chén de xiǎo niǎo zài shù cóng jiān huān kuài dì gē chàng.

Những chú chim sáng sớm hót vang vui vẻ giữa các lùm cây.

Hỏi đáp về từ 歌唱

歌唱 nghĩa là gì?

歌唱 (gē chàng) nghĩa là hát. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 歌唱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歌, 唱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歌唱?

Thường gặp: 歌唱家 (gē chàng jiā) – ca sĩ; 歌唱赛 (gē chàng sài) – cuộc thi hát; 欧洲歌唱大赛 (ōu zhōu gē chàng dà sài) – Cuộc Thi Ca Hát Truyền Hình Châu Âu Eurovision.