XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合唱 đọc là hé chàng, nghĩa là hợp xướng; cùng hợp xướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

合唱

[hé chàng] [合 唱]

hợp xướng; cùng hợp xướng

众人齐唱或分声部同时演唱。

学生们在台上合唱校歌。

xué shēng men zài tái shàng hé chàng xiào gē.

Các học sinh hợp xướng bài trường ca trên sân khấu.

bản hợp xướng; ca khúc hợp xướng

由众人分声部演唱的歌曲。

这首无伴奏合唱深受观众喜爱。

zhè shǒu wú bàn zòu hé chàng shēn shòu guān zhòng xǐ ài.

Bản hợp xướng không nhạc đệm này rất được khán giả yêu thích.

大家合唱着欢乐的“啦啦”歌。

dà jiā hé chàng zhe huān lè de“ lā lā” gē.

Mọi người cùng đồng ca bài hát 'la la' vui tươi.

晚会以全场合唱一首赞歌结尾。

wǎn huì yǐ quán chǎng hé chàng yì shǒu zàn gē jié wěi.

Đêm tiệc kết thúc bằng màn đồng ca bài hát ca ngợi của toàn thể hội trường.

Hỏi đáp về từ 合唱

合唱 nghĩa là gì?

合唱 (hé chàng) nghĩa là hợp xướng; cùng hợp xướng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 合唱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 唱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合唱?

Thường gặp: 合唱团 (hé chàng tuán) – dàn hợp xướng; 大合唱 (dà hé chàng) – hợp xướng; 无伴奏合唱 (wú bàn zòu hé chàng) – hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc); 黄河大合唱 (huáng hé dà hé chàng) – Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海 (xiǎn xīn….