XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合唱团 đọc là hé chàng tuán, nghĩa là dàn hợp xướng; đội hợp xướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合唱团

[hé chàng tuán] [合 唱 团]

dàn hợp xướng; đội hợp xướng

按照节目表的安排,接下来出场的是青年合唱团。

àn zhào jié mù biǎo de ān pái, jiē xià lái chū chǎng de shì qīng nián hé chàng tuán.

Theo sắp xếp của lịch diễn, nhóm ra biểu diễn tiếp theo là dàn hợp xướng thanh niên.

Hỏi đáp về từ 合唱团

合唱团 nghĩa là gì?

合唱团 (hé chàng tuán) nghĩa là dàn hợp xướng; đội hợp xướng.

Cách viết 合唱团 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 唱, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.