XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合法 đọc là hé fǎ, nghĩa là hợp pháp; chính đáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

合法

[hé fǎ] [合 法]

hợp pháp; chính đáng; hợp lệ

符合法律规定

这样做是合法的。

zhè yàng zuò shì hé fǎ de.

Làm như vậy là hợp pháp.

这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。

zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.

Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?

méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?

Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

法律保护每个公民的合法权利。

fǎ lǜ bǎo hù měi gè gōng mín de hé fǎ quán lì.

Pháp luật bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mỗi công dân.

Hỏi đáp về từ 合法

合法 nghĩa là gì?

合法 (hé fǎ) nghĩa là hợp pháp; chính đáng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 合法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合法?

Thường gặp: 不合法 (bù hé fǎ) – bất hợp pháp; 合法化 (hé fǎ huà) – hợp pháp hóa; 合法性 (hé fǎ xìng) – tính hợp pháp; 砌合法 (qì hé fǎ) – liên kết (trong xây dựng); 综合法 (zōng hé fǎ) – phương pháp tổng hợp.