XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方法 đọc là fāng fǎ, nghĩa là phương pháp; cách thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

方法

[fāng fǎ] [方 法]

phương pháp; cách thức; cách; lượng từ: 个 (gè)

做事的办法或途径

这个方法很好。

zhè ge fāng fǎ hěn hǎo.

Phương pháp này rất tốt.

个

我现在讲的方法,你听懂了吗?

wǒ xiàn zài jiǎng de fāng fǎ, nǐ tīng dǒng le ma?

Phương pháp mình vừa giảng, cậu nghe hiểu chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

现在进展如何?有没有新的方法?

xiàn zài jìn zhǎn rú hé? yǒu méi yǒu xīn de fāng fǎ?

Bây giờ tiến triển thế nào? Có phương pháp mới không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về từ 方法

方法 nghĩa là gì?

方法 (fāng fǎ) nghĩa là phương pháp; cách thức. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 方法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方法?

Thường gặp: 方法学 (fāng fǎ xué) – phương pháp luận; 方法论 (fāng fǎ lùn) – phương pháp luận; 配方法 (pèi fāng fǎ) – phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán…; 助记方法 (zhù jì fāng fǎ) – phương pháp ghi nhớ; 地方法院 (dì fāng fǎ yuàn) – tòa án quận; 运算方法 (yùn suàn fāng fǎ) – quy tắc số học.