XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 道 đọc là dào, nghĩa là lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

道

[dào]

lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn

道路;方法、道理;量词

这道题非常难。

zhè dào tí fēi cháng nán.

Câu hỏi này rất khó.

nói; bày tỏ lời

说;用语言表示

他向老师道了谢。

tā xiàng lǎo shī dào le xiè.

Anh ấy đã cảm ơn thầy.

đạo; Đạo giáo

学说或道教思想

他开始学习道教。

tā kāi shǐ xué xí dào jiào.

Anh ấy bắt đầu học Đạo giáo.

tưởng là; cho rằng

以为;认为

我道是谁呢。

wǒ dào shì shuí ne.

Tôi tưởng là ai chứ.

条、股

你知道这里为什么用“得”吗?

nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?

Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

奶奶亲手做的饼味道非常香脆。

nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.

Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.

真的,我最后几道题都没做完。

zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.

Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 道

道 nghĩa là gì?

道 (dào) nghĩa là lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 道 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 道 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 道 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 知道 (zhī dào) – biết; 味道 (wèi dao) – hương vị; 道理 (dào li) – đạo lý; 道路 (dào lù) – đường; 报道 (bào dào) – đưa tin (tin tức); 难道 (nán dào) – chẳng lẽ....