XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

道理 đọc là dào li, nghĩa là đạo lý; lẽ phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

道理

[dào li] [道 理]

đạo lý; lẽ phải; lý lẽ

事物的规律或事情的理由、情理。

你说得很有道理。

nǐ shuō de hěn yǒu dào lǐ.

Bạn nói rất có lý.

个

有道理。做完数学以后呢?

yǒu dào lǐ. zuò wán shù xué yǐ hòu ne?

Có lý. Sau khi làm xong toán thì sao?

Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…

这个深奥的道理很少有人能解。

zhè ge shēn ào de dào lǐ hěn shǎo yǒu rén néng jiě.

Đạo lý thâm sâu này rất ít người có thể hiểu thấu.

有道理,为了保持好体力,我也得去。

yǒu dào lǐ, wèi le bǎo chí hǎo tǐ lì, wǒ yě děi qù.

Có lý, để duy trì thể lực tốt, mình cũng phải đi.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

Hỏi đáp về từ 道理

道理 nghĩa là gì?

道理 (dào li) nghĩa là đạo lý; lẽ phải. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 道理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 道, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 道理?

Thường gặp: 大道理 (dà dào li) – nguyên tắc lớn; 有道理 (yǒu dào li) – có lý; 摆事实讲道理 (bǎi shì shí jiǎng dào lǐ) – trình bày sự thật và lý luận rõ ràng.