XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有道理 đọc là yǒu dào li, nghĩa là có lý; hợp lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有道理

[yǒu dào li] [HỮU 道 理]

có lý; hợp lý

有道理。做完数学以后呢?

yǒu dào lǐ. zuò wán shù xué yǐ hòu ne?

Có lý. Sau khi làm xong toán thì sao?

Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…

嗯,你说的很有道理,就这么办吧。

èn, nǐ shuō de hěn yǒu dào lǐ, jiù zhè me bàn ba.

Ừ, bạn nói rất có lý, cứ làm như vậy đi.

有道理,为了保持好体力,我也得去。

yǒu dào lǐ, wèi le bǎo chí hǎo tǐ lì, wǒ yě děi qù.

Có lý, để duy trì thể lực tốt, mình cũng phải đi.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

Hỏi đáp về từ 有道理

有道理 nghĩa là gì?

有道理 (yǒu dào li) nghĩa là có lý; hợp lý.

Cách viết 有道理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 道, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.