XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有时 đọc là yǒu shí, nghĩa là đôi khi; thỉnh thoảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

有时【有時】

[yǒu shí] [HỮU 时]

đôi khi; thỉnh thoảng

表示某些时候

我有时喝茶。

wǒ yǒu shí hē chá.

Đôi khi tôi uống trà.

小美,明天星期六,你有时间吗?

xiǎo měi, míng tiān xīng qī liù, nǐ yǒu shí jiān ma?

Tiểu Mỹ, ngày mai là thứ Bảy, bạn có thời gian không?

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

要是你有时间,来我家吃饭吧。

yào shi nǐ yǒu shí jiān, lái wǒ jiā chī fàn ba.

Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.

大卫,你今天晚上有时间吗?

dà wèi, nǐ jīn tiān wǎn shàng yǒu shí jiān ma?

Đại Vệ, tối nay bạn có thời gian không?

Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối

Hỏi đáp về từ 有时

有时 nghĩa là gì?

有时 (yǒu shí) nghĩa là đôi khi; thỉnh thoảng. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 有时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有时?

Thường gặp: 有时候 (yǒu shí hou) – đôi khi.