XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有些 đọc là yǒu xiē, nghĩa là một số; hơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

有些

[yǒu xiē] [HỮU 些]

một số; hơi

表示一部分或程度不高

有些书很好看。

yǒu xiē shū hěn hǎo kàn.

Một số cuốn sách rất hay.

嗯,我现在真的觉得有些冷。

èn, wǒ xiàn zài zhēn de jué de yǒu xiē lěng.

Ừm, bây giờ mình thật sự cảm thấy hơi lạnh.

Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把

野外有些伞状的蘑菇是有毒的。

yě wài yǒu xiē sǎn zhuàng de mó gu shì yǒu dú de.

Ngoài tự nhiên có một số loại nấm hình ô là có độc.

嗯,时间听起来是有些仓促。

èn, shí jiān tīng qǐ lái shì yǒu xiē cāng cù.

Ừ, thời gian nghe có vẻ hơi gấp gáp.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Hỏi đáp về từ 有些

有些 nghĩa là gì?

有些 (yǒu xiē) nghĩa là một số; hơi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 有些 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 些 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有些?

Thường gặp: 有些人 (yǒu xiē rén) – một số người; 多少有些 (duō shǎo yǒu xiē) – hơi hơi.