XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那些 đọc là nà xiē, nghĩa là những cái đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

那些

[nà xiē] [那 些]

những cái đó

指较远的多个人或事物

那些书是我的。

nà xiē shū shì wǒ de.

Những quyển sách đó là của tôi.

好啊,我也想再听听那些生词。

hǎo a, wǒ yě xiǎng zài tīng tīng nà xiē shēng cí.

Vâng ạ, em cũng muốn nghe lại những từ mới đó.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

他经常把旧衣服送给那些穷人。

tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.

Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.

是啊,听那些歌让我很开心。

shì a, tīng nà xiē gē ràng wǒ hěn kāi xīn.

Đúng vậy, nghe những bài hát đó làm em rất vui.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

Hỏi đáp về từ 那些

那些 nghĩa là gì?

那些 (nà xiē) nghĩa là những cái đó. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 那些 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 些 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.