XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那边 đọc là nà bian, nghĩa là đằng kia; ở đằng đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

那边【那邊】

[nà bian] [那 边]

1.đằng kia; ở đằng đó

指较远的方向或地方

他在那边。

tā zài nà biān.

Anh ấy ở đằng kia.

2.phía bên ai hoặc một bên liên quan

指某人所在处或某一方

你那边现在几点了?

nǐ nà biān xiàn zài jǐ diǎn le?

Chỗ bạn bây giờ là mấy giờ?

对,去那边收集新项目的数据。

duì, qù nà biān shōu jí xīn xiàng mù dì shù jù.

Đúng vậy, đi đến đó thu thập dữ liệu dự án mới.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

嘿,快看,那边的风景真美!

hēi, kuài kàn, nà biān de fēng jǐng zhēn měi!

Này, xem kìa, phong cảnh bên kia đẹp quá!

太好了,那边的风景漂亮吗?

tài hǎo le, nà biān de fēng jǐng piào liang ma?

Tốt quá, phong cảnh bên đó đẹp không?

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về từ 那边

那边 nghĩa là gì?

那边 (nà bian) nghĩa là đằng kia; ở đằng đó. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 那边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.