XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东边 đọc là dōng bian, nghĩa là hướng đông; phía đông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

东边【東邊】

[dōng bian] [东 边]

hướng đông; phía đông; phần phía đông

东方或物体的东侧

学校在东边。

xué xiào zài dōng biān.

Trường học ở phía đông.

哥哥住在西边,我住东边。

gē ge zhù zài xī biān, wǒ zhù dōng biān.

Anh trai sống ở phía tây, tôi sống ở phía đông.

太阳从东边升起来了。

tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ lái le.

Mặt trời đã mọc lên từ phía đông.

学校在我家东边。

xué xiào zài wǒ jiā dōng biān.

Trường học ở phía đông nhà tôi.

Hỏi đáp về từ 东边

东边 nghĩa là gì?

东边 (dōng bian) nghĩa là hướng đông; phía đông. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 东边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东边?

Thường gặp: 东边儿 (dōng biān r) – biến thể er hoá của 东边 (dōng bian).