XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东西 đọc là dōng xi, nghĩa là đồ vật; thứ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

东西【東西】

[dōng xi] [东 西]

1.đồ vật; thứ; người

泛指物品,也可指人

这是什么东西?

zhè shì shén me dōng xī?

Đây là cái gì vậy?

2.đông và tây; hướng đông–tây

东边和西边,或从东到西的方向

这条路是东西方向的。

zhè tiáo lù shì dōng xī fāng xiàng de.

Con đường này chạy theo hướng đông–tây.

太好了,我现在真想吃东西了。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.

Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

我拿好了。你看一下你的东西。

wǒ ná hǎo le. nǐ kàn yí xià nǐ de dōng xī.

Tớ cầm xong rồi. Cậu xem lại đồ của cậu đi.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về từ 东西

东西 nghĩa là gì?

东西 (dōng xi) nghĩa là đồ vật; thứ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 东西 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 西 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东西?

Thường gặp: 东西周 (dōng xī zhōu) – Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC); 东西宽 (dōng xī kuān) – khoảng cách đông-tây; 东西德 (dōng xī dé) – Đông và Tây Đức; 东西方 (dōng xī fāng) – đông và tây; 东西湖 (dōng xī hú) – quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武汉市 (wǔ hàn shì), tỉnh Hồ Bắc; 买东西 (mǎi dōng xi) – đi mua sắm.