XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 西 đọc là xī, nghĩa là phương Tây; viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙 (xī bān yá). Thuộc bộ Á 襾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

西

[xī]

phương Tây; viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙 (xī bān yá); tiếng Tây Ban Nha

西方;也指西班牙或西班牙语

太阳在西。

tài yáng zài xī.

Mặt trời ở hướng tây.

太好了,我现在真想吃东西了。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.

Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

我拿好了。你看一下你的东西。

wǒ ná hǎo le. nǐ kàn yí xià nǐ de dōng xī.

Tớ cầm xong rồi. Cậu xem lại đồ của cậu đi.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 西

西 nghĩa là gì?

西 (xī) nghĩa là phương Tây; viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙 (xī bān yá). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 西 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 西 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 西 thuộc bộ Á (襾).

Chữ 西 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 东西 (dōng xi) – đồ vật; 西边 (xī biān) – phía tây; 西北 (xī běi) – Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương); 西医 (xī yī) – y học phương Tây; 西南 (xī nán) – tây nam; 西方 (xī fāng) – phương Tây.