XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 东 đọc là dōng, nghĩa là phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách). Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

东【東】

[dōng]

phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ

太阳升起的方向;主人或房主等

他叫东。

tā jiào dōng.

Anh ấy tên là Đông.

太好了,我现在真想吃东西了。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.

Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

我拿好了。你看一下你的东西。

wǒ ná hǎo le. nǐ kàn yí xià nǐ de dōng xī.

Tớ cầm xong rồi. Cậu xem lại đồ của cậu đi.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 东

东 nghĩa là gì?

东 (dōng) nghĩa là phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 东 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 东 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 东 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 东 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 东西 (dōng xi) – đồ vật; 东边 (dōng bian) – hướng đông; 东北 (dōng běi) – Đông Bắc Trung Quốc; 东南 (dōng nán) – đông nam; 东方 (dōng fāng) – phương Đông; 东部 (dōng bù) – miền đông.