兹【茲】
[zī]
bây giờ; đây; này
指示代词,表示现在、这里
兹定于明日上午召开全体员工会议。
zī dìng yú míng rì shàng wǔ zhào kāi quán tǐ yuán gōng huì yì.Nay quyết định tổ chức cuộc họp toàn thể nhân viên vào sáng mai.
Chữ 兹 đọc là zī, nghĩa là bây giờ; đây. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zī]
bây giờ; đây; này
指示代词,表示现在、这里
兹定于明日上午召开全体员工会议。
zī dìng yú míng rì shàng wǔ zhào kāi quán tǐ yuán gōng huì yì.Nay quyết định tổ chức cuộc họp toàn thể nhân viên vào sáng mai.
兹 (zī) nghĩa là bây giờ; đây. Đây là chữ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng nét của chữ 兹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兹 thuộc bộ Thảo (艸).
Thường gặp: 兹因 (zī yīn) – (trang trọng) xét rằng; 利兹 (lì zī) – Leeds; 庞兹 (páng zī) – Ponzi (tên); 毕兹 (bì zī) – QNB (quinuclidinyl benzilate); 盖兹 (gài zī) – Gates (tên); 罗兹 (luó zī) – Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan.