XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兹 đọc là zī, nghĩa là bây giờ; đây. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 兹

兹 nghĩa là gì?

兹 (zī) nghĩa là bây giờ; đây. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 兹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兹 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 兹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兹因 (zī yīn) – (trang trọng) xét rằng; 利兹 (lì zī) – Leeds; 庞兹 (páng zī) – Ponzi (tên); 毕兹 (bì zī) – QNB (quinuclidinyl benzilate); 盖兹 (gài zī) – Gates (tên); 罗兹 (luó zī) – Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan.