XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

今天 đọc là jīn tiān, nghĩa là hôm nay; thời điểm hiện tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

今天

[jīn tiān] [今 天]

hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ

说话时所在的这一天或现在

今天是星期一。

jīn tiān shì xīng qī yī.

Hôm nay là thứ Hai.

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

Hỏi đáp về từ 今天

今天 nghĩa là gì?

今天 (jīn tiān) nghĩa là hôm nay; thời điểm hiện tại. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 今天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 今, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 今天?

Thường gặp: 也有今天 (yě yǒu jīn tiān) – (khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng.