XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半天 đọc là bàn tiān, nghĩa là nửa ngày; một thời gian dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

半天

[bàn tiān] [半 天]

nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu

一天的一半,也指很长一段时间

我等了他半天。

wǒ děng le tā bàn tiān.

Tôi đã đợi anh ấy nửa ngày.

个

我核对数据时漏了一项,导致报告晚交了半天。

wǒ hé duì shù jù shí lòu le yí xiàng, dǎo zhì bào gào wǎn jiāo le bàn tiān.

Khi đối chiếu dữ liệu, em bỏ sót một mục, khiến báo cáo nộp muộn nửa ngày.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

他憋了半天才说出心里的想法。

tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.

Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.

哎,我那把折叠伞搁哪儿了?刚才翻了半天也没找着。

āi, wǒ nà bǎ zhé dié sǎn gē nǎ r le? gāng cái fān le bàn tiān yě méi zhǎo zhe.

Ây, cái ô gấp của mình để đâu rồi? Vừa nãy tìm nửa ngày cũng không thấy.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

Hỏi đáp về từ 半天

半天 nghĩa là gì?

半天 (bàn tiān) nghĩa là nửa ngày; một thời gian dài. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 半天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半天?

Thường gặp: 一半天 (yī bàn tiān) – một hai ngày; 上半天 (shàng bàn tiān) – buổi sáng; 下半天 (xià bàn tiān) – buổi chiều; 前半天 (qián bàn tiān) – buổi sáng; 头半天 (tóu bàn tiān) – buổi sáng; 好半天 (hǎo bàn tiān) – phần lớn cả ngày.