XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 半 đọc là bàn, nghĩa là một nửa; bán-. Thuộc bộ Thập 十. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

半

[bàn]

một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh

二分之一;不完全

我吃了半个苹果。

wǒ chī le bàn gè píng guǒ.

Tôi đã ăn nửa quả táo.

下午三点半到,我现在要走了。

xià wǔ sān diǎn bàn dào, wǒ xiàn zài yào zǒu le.

Chiều ba rưỡi đến, bây giờ em phải đi rồi.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

因为大雪,火车晚点了半小时。

yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.

Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.

那时刚开门,两点半以后再去。

nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.

Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.

Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng

Hỏi đáp về chữ 半

半 nghĩa là gì?

半 (bàn) nghĩa là một nửa; bán-. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 半 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 半 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 半 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 半 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一半 (yī bàn) – một nửa; 半天 (bàn tiān) – nửa ngày; 半年 (bàn nián) – nửa năm; 半夜 (bàn yè) – nửa đêm; 多半 (duō bàn) – phần lớn; 半决赛 (bàn jué sài) – bán kết.