XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半决赛 đọc là bàn jué sài, nghĩa là bán kết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

半决赛【半決賽】

[bàn jué sài] [半 决 赛]

bán kết

决赛前决定决赛资格的比赛。

经过激烈竞争,两支队伍终于进入了半决赛。

jīng guò jī liè jìng zhēng, liǎng zhī duì wu zhōng yú jìn rù le bàn jué sài.

Trải qua cạnh tranh khốc liệt, hai đội cuối cùng đã lọt vào vòng bán kết.

他因犯规过多在半决赛中提前出局。

tā yīn fàn guī guò duō zài bàn jué sài zhōng tí qián chū jú.

Anh ấy bị loại sớm ở trận bán kết vì phạm lỗi quá nhiều.

Hỏi đáp về từ 半决赛

半决赛 nghĩa là gì?

半决赛 (bàn jué sài) nghĩa là bán kết. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 半决赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 决, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.