XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赛 đọc là sài, nghĩa là vượt hơn; hơn hẳn. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

赛【賽】

[sài]

1.vượt hơn; hơn hẳn

比试高低;比赛的项目。

这里的秋色美得赛过江南。

zhè lǐ de qiū sè měi de sài guò jiāng nán.

Sắc thu ở đây đẹp vượt trội hơn cả vùng Giang Nam.

2.vượt hơn; sánh bằng

胜过;比得上。

他的医术高明得赛过名医。

tā de yī shù gāo míng de sài guò míng yī.

Y thuật của anh ấy cao minh hơn cả danh y.

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

这场足球比赛进行得非常激烈。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.

Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.

对,别走错,比赛快开始了。

duì, bié zǒu cuò, bǐ sài kuài kāi shǐ le.

Đúng, đừng đi nhầm, trận đấu sắp bắt đầu rồi.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về chữ 赛

赛 nghĩa là gì?

赛 (sài) nghĩa là vượt hơn; hơn hẳn. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赛 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 决赛 (jué sài) – chung kết (của một cuộc thi); 比赛 (bǐ sài) – cuộc thi (thể thao, v.v.); 竞赛 (jìng sài) – thi đấu; 大奖赛 (dà jiǎng sài) – cuộc thi tranh giải thưởng lớn; 参赛 (cān sài) – thi đấu; 大赛 (dà sài) – cuộc thi lớn.